Từ vựng JLPT N3
quốc tịch
Danh từ: 国籍を取る (nhập quốc tịch), 国籍を変える, 二重国籍 (song tịch). Chỉ tư cách công dân của một nước, khác với 出身 (nơi xuất thân) và 民族 (dân tộc).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →