Từ vựng JLPT N3
say mê, mải mê
Mẫu hay gặp: ~に夢中になる (đắm chìm vào), 夢中で + động từ. Thường kèm hệ quả như quên giờ giấc. Khác 熱心 (chăm chỉ, nhiệt tình).
JLPT N3 · tháng 7/2012 · Mondai 4 · câu 21 · Làm đề này →
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →