Từ vựng JLPT N3
say mê
Dồn hết tâm lực vào việc mình thích: ゲーム/研究に熱中する. Dùng làm đáp án đồng nghĩa với 没頭 và 打ち込む; trái nghĩa 飽きる.
JLPT N3 · tháng 7/2023 · Mondai 3 · câu 19 · Làm đề này →
JLPT N3 · tháng 12/2019 · Mondai 3 · câu 15 · Làm đề này →
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →