Từ vựng JLPT N3
xả; đổ (mồ hôi, nước mắt); cuốn trôi; mở (nhạc); lan truyền
Tha động từ, cặp tự động từ là 流れる: トイレの水を流す, 涙を流す, 音楽を流す, うわさを流す. Nhiều nghĩa bóng; đối chiếu với 注ぐ (rót vào).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →