Từ vựng JLPT N3
dài ra; duỗi thẳng; tăng lên; bị nở (mì); bị giãn
Tự động từ: 髪が伸びる, 背が伸びる, 売り上げが伸びる, ラーメンが伸びる. Tha động từ là 伸ばす. Khác với 延びる (bị hoãn, kéo dài về thời gian) dù đồng âm.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →