Từ vựng JLPT N3
bị hoãn; kéo dài; dài ra; được mở rộng
Tự động từ, thường chỉ thời gian/khoảng cách: 開催が延びる, 寿命が延びる, 地下鉄が延びる. Tha động từ là 延ばす. Khác với 伸びる (dài ra về hình dạng, tăng trưởng).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →