Từ vựng JLPT N3
thong thả, thư thái
Thư giãn, không vội vã: のんびり過ごす/のんびりテレビを見る. Khác のろのろ (chậm chạp), ぐっすり (ngủ say), がらがら (vắng tanh).
JLPT N3 · tháng 7/2016 · Mondai 4 · câu 18 · Làm đề này →
JLPT N3 · tháng 7/2010 · Mondai 4 · câu 16 · Làm đề này →
JLPT N3 · tháng 12/2019 · Mondai 3 · câu 17 · Làm đề này →
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →