Từ vựng JLPT N3
rụng; tuột ra; xì ra; bị thiếu sót; rời đi
Tự động từ: 髪が抜ける, 歯が抜ける, 力が抜ける, 名前が抜ける, グループを抜ける. Tha động từ là 抜く. Khác với 取れる (bong ra) ở chỗ bị rút/lọt ra khỏi chỗ vốn có.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →