Từ vựng JLPT N3
nhiệt độ
Danh từ: 温度が上がる/下がる, 温度計, 温度差. Dùng cho nhiệt độ vật hoặc không khí nói chung; 気温 là nhiệt độ không khí, 体温 là thân nhiệt.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →