Từ vựng JLPT N3
ghi hình, quay video
Danh từ + する (tha động từ). Dùng: 番組を録画する, 録画予約, 録画機. Khác với 録音 (ghi âm) và 撮影 (chụp, quay phim).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →