Từ vựng JLPT N3
lần lượt; hết cái này đến cái khác
Diễn tả việc xảy ra nối tiếp nhau: 次々に起こる. Khác với とつぜん/いきなり (đột ngột) về nghĩa.
JLPT N3 · tháng 7/2023 · Mondai 3 · câu 18 · Làm đề này →
JLPT N3 · tháng 12/2018 · Mondai 3 · câu 18 · Làm đề này →
JLPT N3 · tháng 12/2011 · Mondai 5 · câu 27 · Làm đề này →
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →