Từ vựng JLPT N3
bị kẹt; nghẹt
Tự động từ, chỉ vật bị tắc/nghẹt hoặc đầy kín: 紙が詰まる, 鼻が詰まる, 予定が詰まる. Tha động từ là 詰める; khác 埋まる (bị lấp, kín chỗ).
JLPT N3 · tháng 7/2011 · Mondai 4 · câu 19 · Làm đề này →
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →