Từ vựng JLPT N3
trao đổi, qua lại
Danh từ/ động từ する: メールのやり取り, 意見のやり取り, 手紙をやり取りする. Chỉ việc trao qua trao lại giữa hai bên (thông tin, thư, lời nói). Gần với 交換 (trao đổi vật) và 連絡.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →