Từ vựng JLPT N3
đung đưa, lắc
Tha động từ, cặp tự động từ là 揺れる: ブランコを揺らす, 体を揺らす, 赤ちゃんを揺らす. Làm cho vật rung lắc; mức nhẹ hơn 振る (vẫy, lắc mạnh).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →