Từ vựng JLPT N3
dũng khí, lòng can đảm
Danh từ: 勇気がある, 勇気を出す, 勇気づける (khích lệ). Khác với 度胸 (gan dạ) và 元気 (khỏe khoắn). Cụm hay gặp: 勇気を出して〜 (lấy hết can đảm để...).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →