Từ vựng JLPT N4
cho, tặng
Người nói/phía mình cho người khác: 私は友だちにプレゼントをあげる. Trái với もらう (nhận); trong đề nghĩa tương đương hay bị đảo: おそわる = ならう (học), còn あげる là cho đi nên không thể thay thế.
もらう、くれる、教える
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →