Từ vựng JLPT N4
vị; mùi vị
Vị giác của món ăn: 味がいい/へんだ. Khác với おと (âm thanh), こえ (giọng) và におい (mùi).
匂い、音、声
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.