Từ vựng JLPT N4
anh trai (của mình)
Dùng để nói về anh trai mình với người ngoài; anh người khác là お兄さん. Trong bài chọn chữ Hán, đối chiếu với 姉 (chị), 弟 (em trai), 妹 (em gái).
姉、弟、お兄さん
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →