Từ vựng JLPT N4
rửa; giặt
Dùng cho tay, mặt, bát đĩa, xe, quần áo. Đừng nhầm với 洗濯する (giặt giũ nói chung).
洗濯、拭く
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.