Từ vựng JLPT N4
buổi sáng
Các buổi trong ngày hay ra cùng nhau: 朝, 昼, 夕方 (夕), 夜. Hay gặp 朝ご飯, 毎朝, 今朝 (けさ).
昼、夜
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.