Từ vựng JLPT N4
ngày kia
Hai ngày sau hôm nay; trái nghĩa 一昨日. Đề gài với あした (ngày mai) và あす; 明日 = あした nhưng 明後日 không đồng nghĩa.
明日、一昨日
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →