Từ vựng JLPT N4
phía kia; đằng kia
Dạng suồng sã của あちら, chỉ nơi xa cả người nói lẫn người nghe. Bộ こっち (gần mình) / そっち (gần người nghe) / あっち (xa cả hai) / どっち (nào) rất hay ra, hãy xét vị trí người nói trong ngữ cảnh.
こっち、そっち、どっち
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →