Từ vựng JLPT N4
nóng (thời tiết)
Chỉ cái nóng của thời tiết, căn phòng; trái nghĩa 寒い. Nóng khi chạm vào đồ vật, đồ uống dùng 熱い (cùng âm あつい), đây là bẫy chọn chữ Hán.
熱い、寒い
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →