Từ vựng JLPT N4
thu thập; gom lại
Gom nhiều thứ/người về một chỗ: 切手を集める. Khác 探す (tìm cái đã mất) và 見つける (tìm ra), dù cùng liên quan đến “tìm”.
探す、見つける、調べる
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →