Từ vựng JLPT N4
bom
Bom nổ: 爆弾が落ちる/爆発する. Dùng trong chuyện chiến tranh, tin tức. Đọc ばくだん.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.