Từ vựng JLPT N4
địa điểm, nơi
Chỉ nơi chốn cụ thể (会議の場所). Đề hay gài chữ giống hình 揚 (có bộ thủ 扌) thay cho 場 (bộ thổ).
所、場合
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →