Từ vựng JLPT N4
khác; cái khác
Đứng trước danh từ: 別の色, 別の方法. Nhấn mạnh sự khác hẳn, tách riêng, còn ほかの là “cái còn lại, ngoài ra”.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →