Từ vựng JLPT N4
mậu dịch; ngoại thương
Danh từ chỉ buôn bán giữa các nước: 貿易会社. Đừng nhầm với 営業 (kinh doanh/mở cửa) và 輸出 (xuất khẩu).
輸出、営業、生産
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →