Từ vựng JLPT N4
nhỏ; bé
Chỉ đứng trước danh từ: 小さな花, 小さな子ども. Còn 小さい dùng được ở cả hai vị trí.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.