Từ vựng JLPT N4
gần
Trái nghĩa 遠い. Hay gặp 駅に近い (gần ga), 近くに. Đề gài với はやい (nhanh), ひろい (rộng), ふとい (to).
遠い
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.