Từ vựng JLPT N4
đến muộn, trễ giờ
Chỉ việc đến sau giờ quy định (授業に遅刻する, 会議に遅刻する). Không dùng cho đồng hồ chạy chậm, tàu trễ, hay đồ gửi đến muộn (遅れる).
遅れる、寝坊
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →