Từ vựng JLPT N4
tiền tiết kiệm; tiết kiệm
Danh từ + する: 毎月貯金する. Dễ nhầm với 家賃 (tiền thuê nhà), お釣り (tiền thối).
家賃、お釣り、振り込み
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →