Từ vựng JLPT N4
tiền ~; phí ~
Gắn sau danh từ để chỉ khoản tiền phải trả cho vật/dịch vụ đó: 電気代, ガス代, 食事代. Cùng chữ 代 nhưng 〜代 còn chỉ thế hệ hay độ tuổi (二十代).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →