Từ vựng JLPT N4
đưa ra, lấy ra; nộp
Tha động từ rất đa nghĩa: 手紙を出す (gửi), レポートを出す (nộp), 大きな声を出す, 熱を出す (bị sốt). Tự động từ là 出る.
出る、やる
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →