Từ vựng JLPT N4
tiền điện thoại
Cước điện thoại phải trả. 〜代 chỉ tiền phí dùng một dịch vụ. Hay nói 電話代が高い.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.