Từ vựng JLPT N4
dụng cụ; công cụ
Đồ dùng để làm việc như kéo, búa, vật tay cầm. Hay đi với 使う/そろえる. Khác 機械 (máy móc).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →