Từ vựng JLPT N4
trước ga
Khu vực trước nhà ga, nơi hay có cửa hàng. Ví dụ: 駅前のスーパー. Đọc えきまえ.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.