Từ vựng JLPT N4
điềm; điềm lành/dữ
Nói điềm báo may xui, hay đi với tính từ: 縁起がいい (điềm tốt), 縁起が悪い (xui xẻo). Ví dụ số 4 và 9 ở Nhật bị cho là 縁起が悪い.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →