Từ vựng JLPT N4
sâu
Trái nghĩa 浅い. Dùng cho hồ bơi, sông, biển; nghĩa bóng như 深い意味, 深く考える. Đề hay gài với 固い, 重い, 苦い.
浅い、固い、重い
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →