Từ vựng JLPT N4
dày, to bản
Nét chữ, dây, thân cây to bản; trái nghĩa 細い. Không phải 大きい (to về kích thước), cũng không phải ていねい.
大きい、細い
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →