Từ vựng JLPT N4
thủy tinh, kính
Danh từ ngoại lai: ガラスが割れる, ガラスの窓, ガラスコップ. Ghi katakana; 硝子 là chữ Hán hiếm dùng.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.