Từ vựng JLPT N4
xăng
Nhiên liệu xe. Nơi đổ xăng là ガソリンスタンド. Hết xăng: ガソリンがなくなる.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.