Từ vựng JLPT N4
phía ~; bên ~
Gắn sau danh từ chỉ phía: 右側, 左側, 反対側, 向こう側. Đọc がわ khi gắn hậu tố (khác 側 そば là “bên cạnh”).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →