Từ vựng JLPT N4
tình trạng, tình hình
Tình trạng cơ thể hoặc máy móc: 具合が悪い, 体の具合, パソコンの具合. Với cảm giác dễ chịu sau khi tắm, chọn 気持ち.
気持ち、元気
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →