Từ vựng JLPT N4
vào; gia nhập
Đi với trợ từ に/を: 部屋に入る, 会社に入る (vào công ty), 大学に入る (vào đại học). Cặp tự/tha động từ với 入れる.
入れる、出る
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →