Từ vựng JLPT N4
pháo hoa
Pháo hoa mùa hè: 花火大会, 花火をする (chơi pháo cầm tay), 花火を見る. Biến âm ひ→び.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.