Từ vựng JLPT N4
nắng; quang đãng
Trời quang mây, hết mưa: 天気が晴れる, 晴れの日. Danh từ 晴れ. Trái nghĩa 曇る, 雨が降る.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.