Từ vựng JLPT N4
làm việc quá sức
Danh từ tạo từ 働きすぎる (V bỏ ます + すぎ). Dùng khi cảnh báo bị mệt hoặc ốm vì làm quá nhiều.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →