Từ vựng JLPT N4
làm việc
Làm việc kiếm sống: 会社で働く, đồng nghĩa với アルバイトをする trong các câu đổi nghĩa. 働 có âm Hán Việt “động”, khác 動く (うごく).
動く、休む、遊ぶ
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →