Từ vựng JLPT N4
lạnh đi, nguội đi
Tự động từ, chỉ vật hay cơ thể trở nên lạnh (ビールが冷えている, 体が冷える). Đồng nghĩa trong đề với 冷たい. Tha động từ là 冷やす.
冷たい、冷やす、乾く
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →